1Tính từ
- an toàn
Ví dụ
Guò mǎlù yào zhùyì ānquán.
Sang đường phải chú ý an toàn.
Zuò zài chē lǐ jì ānquándài hěn ānquán.
Ngồi trong xe thắt dây an toàn rất an toàn.
Zhège dìfang hěn ānquán, nǐ bú yòng dānxīn.
Nơi này rất an toàn, bạn không cần phải lo lắng.
Zhùyì jiāotōng ānquán!
Hãy chú ý an toàn giao thông!
Qǐng dàjiā zuò hǎo, zhùyì ānquán.
Xin mọi người ngồi ngay ngắn, chú ý an toàn.
2Danh từ
- sự an toàn
Ví dụ
Shēngmìng ānquán shì zuì zhòngyào de.
An toàn tính mạng là quan trọng nhất.
Wèile nǐ de ānquán, qǐng bú yào yí gè rén zǒu yèlù.
Vì sự an toàn của bạn, xin đừng đi đường đêm một mình.
Xuéxiào fēicháng zhòngshì xuésheng de shípǐn ānquán.
Nhà trường rất coi trọng an toàn thực phẩm của học sinh.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
没有危险,不受威胁。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
注意 + 安全
Cụm từ cố định dùng để nhắc nhở người khác cẩn thận, chú ý an toàn. VD: 路上注意安全!– Trên đường đi nhớ chú ý an toàn nhé!
为了 + …… + 的安全
Dùng để chỉ mục đích: 'vì sự an toàn của...'. VD: 为了大家的生命安全,请勿吸烟。– Vì an toàn tính mạng của mọi người, xin đừng hút thuốc.
一方面……,另一方面(也/还)……
Câu phức đẳng lập “一方面……,另一方面……” dùng để liên kết hai vế câu diễn tả hai phương diện, hai lý do hoặc hai tình huống cùng song song tồn tại của một vấn đề. Vế thứ hai thường đi kèm phó từ “也” hoặc “还”. Trong tiếng Việt tương đương với "một mặt..., mặt khác...".
来中国留学,一方面是为了学中文,另一方面也是为了了解中国文化。 – Sang Trung Quốc du học, một mặt để học tiếng Trung, mặt khác cũng để tìm hiểu văn hóa Trung Quốc.
我喜欢住在学校里,一方面很方便,另一方面也很安全。 – Mình thích ở trong trường, một mặt rất tiện, mặt khác cũng rất an toàn.
Bài học: HSK4 · 欢迎来中国留学! – Chào mừng đến Trung Quốc du học!
A + 比 + B + 更 / 还 + Tính từ
Dùng để so sánh hai đối tượng, nhấn mạnh mức độ của đối tượng A vượt trội hơn đối tượng B (bản thân B đã đạt mức độ nhất định, nhưng A lại càng... hơn). Trong câu so sánh chữ 比, không dùng các phó từ mức độ như 很, 非常, 太 mà phải dùng 更 hoặc 还.
这辆新车比那辆旧车更安全。 – Chiếc xe mới này an toàn hơn chiếc xe cũ kia.
这辆新自行车比以前的那辆更轻。 – Chiếc xe đạp mới này nhẹ hơn chiếc trước đây.
Bài học: HSK3 · 那条裙子比短裤更好看 – Chiếc váy đó đẹp hơn quần soóc
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “安全” 7
- 安全带ānquándài AN TOÀN ĐỚIdây an toànHSK5
- 安全感ānquángǎn AN TOÀN CẢMcảm giác an toànHSK5
- 安全套ānquántào AN TOÀN SÁObao cao suHSK5
- 安全期ānquánqī AN TOÀN KỲthời kỳ an toàn (trong chu kỳ kinh nguyệt)HSK6
- 安全帽ānquánmào AN TOÀN MẠOmũ bảo hộ; mũ bảo hiểm (công trường hoặc khi đi xe)
- 人身安全rénshēnānquán NHÂN THÂN AN TOÀNan toàn tính mạng; an toàn cá nhânHSK5
- 安全气囊ānquánqìnáng AN TOÀN KHÍ NANGtúi khí an toàn (trên ô tô)HSK6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
