1Động từ
- phân biệt
- phân chia
- phân biệt, làm rõ
Ví dụ
Nǐ néng qūfēn zhè liǎng jiàn shāngpǐn de zhēnjiǎ ma?
Bạn có thể phân biệt thật giả của hai món hàng này không?
Wǒmen yào bǎ zhè liǎng zhǒng qíngkuàng qūfēn kāi lai.
Chúng ta phải phân biệt rõ ràng hai trường hợp này.
Cóng wàibiǎo hěn nán qūfēn zhè duì shuāngbāotāi xiōngdì.
Nhìn vẻ bề ngoài rất khó phân biệt cặp anh em sinh đôi này.
Shìjiǎng shí yào jiǎngjiu fāngfǎ, bāng xuésheng bǎ róngyì hùnxiáo de jǐ gè yǔfǎdiǎn qūfēn kāi.
Khi giảng thử cần chú ý phương pháp để giúp học sinh phân biệt rõ các điểm ngữ pháp dễ nhầm lẫn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
把不同的事物分别开来。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 A 和/与 B 区分开来
Phân biệt rạch ròi giữa A và B.
区分 + A + 和/与 + B
Phân biệt A và B.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
