1Động từ
- hành nghề y
- khám chữa bệnh
Ví dụ
Tā zài zhè gè piānyuǎn de xiǎoshāncūn xíngyī sānshí nián.
Ông ấy hành nghề y ở ngôi làng hẻo lánh này suốt ba mươi năm.
Méiyǒu yīshī zīgé zhèngshū shì bù néng shànzì xíngyī de.
Không có chứng chỉ hành nghề bác sĩ thì không được tự ý khám chữa bệnh.
Zhè wèi lǎozhōngyī tuìxiū hòu yīrán jiānchí zài shèqū xíngyī.
Vị bác sĩ đông y này sau khi nghỉ hưu vẫn kiên trì khám chữa bệnh trong khu dân cư.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
从事医疗工作;给人看病治病。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在 + địa điểm + 行医
Làm nghề y/khám chữa bệnh ở đâu. VD: 老大夫在乡村行医一辈子。– Vị bác sĩ già cả đời khám chữa bệnh ở thôn quê.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
