Chuyển đến nội dung
表姐

biǎojiě

Hán Việt: BIỂU TỶ

HSK3Lượng từ: 个、位

1Danh từ

  1. chị họ (con của cô, dì, bác gái hoặc cậu)

Ví dụ

  1. 她是我姑姑的女儿,是我的表姐。

    Tā shì wǒ gūgu de nǚ'ér, shì wǒ de biǎojiě.

    Chị ấy là con gái của cô tôi, là chị họ tôi.

  2. 表姐比我大两岁。

    Biǎojiě bǐ wǒ dà liǎng suì.

    Chị họ lớn hơn tôi hai tuổi.

  3. 今天我和表姐一起去逛街。

    Jīntiān wǒ hé biǎojiě yìqǐ qù guàngjiē.

    Hôm nay tôi cùng chị họ đi dạo phố.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 亲表姐 qīn biǎojiěchị họ ruột
  • 大表姐 dà biǎojiěchị họ lớn
  • 表姐夫 biǎojiěfuanh rể họ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

姑母、舅父或姨母的女儿中比自己年长者。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

S + 是 + sb 的 + 表姐

Ai đó là chị họ của ai. VD: 她是我表姐。– Chị ấy là chị họ của tôi.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

表
姐

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1