1Danh từ
- nguyên cáo
- bên kiện
Ví dụ
Yuángào xiàng fǎyuàn tíqǐ le sùsòng.
Nguyên cáo đã đệ đơn kiện lên tòa án.
Yuángào lǜshī zài fǎtíng shang chūshì le yǒulì zhèngjù.
Luật sư của nguyên cáo đã đưa ra bằng chứng thuyết phục tại tòa.
Yuángào hé bèigào dáchéng le tíngwài héjiě.
Nguyên cáo và bị cáo đã đạt được thỏa thuận hòa giải ngoài tòa án.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
在民事诉讼中提出诉讼请求的一方。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
原告 + 向 + cơ quan/tòa án + 提起诉讼/起诉
Nguyên cáo đệ đơn kiện lên đâu. VD: 原告向法院起诉。– Nguyên cáo khởi kiện lên tòa án.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
