Từ điển chưa có mục “被害人”. Pinyin tham khảo: bèi hài rén. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Xiōngshǒu yòng yì gēn shéngzi èsǐ le bèihàirén.
Hung thủ dùng một sợi dây siết cổ làm chết nạn nhân.
Từ mục 扼死
Xiōngshǒu yòng yǒudú de yàowù dúhài le bèihàirén.
Kẻ thủ ác đã dùng thuốc độc để hãm hại nạn nhân.
Từ mục 毒害
Fǎyī tuīduàn bèihàirén shì bèi xiōngshǒu yòng shéngzi lēisǐ de.
Bác sĩ pháp y nhận định nạn nhân bị hung thủ dùng dây thừng siết cổ chết.
Từ mục 勒死
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
