1Danh từ
- nạn nhân
- người bị hại
Ví dụ
Jǐngfāng zhèngzài bǎohù ànjiàn de shòuhàizhě.
Cảnh sát đang bảo vệ nạn nhân của vụ án.
Hěn duō wǎngluò zhàpiàn de shòuhàizhě shì lǎoniánrén.
Rất nhiều nạn nhân của trò lừa đảo qua mạng là người già.
Wǒmen yīnggāi jǐyǔ shòuhàizhě gèng duō de xīnlǐ guānhuái.
Chúng ta nên dành nhiều sự quan tâm tâm lý hơn cho các nạn nhân.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
在某种事件或犯罪行为中受到损害、伤害或损失的人。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
成为 + ……的受害者
trở thành nạn nhân của sự việc gì. VD: 他不幸成为了这场事故的受害者。– Anh ấy không may trở thành nạn nhân của vụ tai nạn này.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
