1Động từ
- phán quyết
- tài phán
- quyết định
Ví dụ
Fǎyuàn duì zhè qǐ ànjiàn zuòchū le gōngzhèng de cáijué.
Tòa án đã đưa ra phán quyết công bằng cho vụ án này.
Shuāngfāng dōu biǎoshì fúcóng zhòngcái jīgòu de zuìzhōng cáijué.
Cả hai bên đều tuyên bố phục tùng phán quyết cuối cùng của cơ quan trọng tài.
Zhǔcàipàn cáijué zhè lì jìnqiú wúxiào.
Trọng tài chính phán quyết bàn thắng này không hợp lệ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
经审理后对争议问题作出决定或判定。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
做出 + 裁决
đưa ra phán quyết / quyết định chính thức. VD: 法院尚未做出裁决。– Tòa án vẫn chưa đưa ra phán quyết.
裁决 + [mệnh đề/tân ngữ]
phán quyết điều gì. VD: 法官裁决被告无罪。– Thẩm phán phán quyết bị cáo vô tội.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
