Chuyển đến nội dung
西边西邊

xībian

Hán Việt: TÂY BIÊN

Danh từ

HSK1

1Danh từ

  1. phía tây

Ví dụ

  1. 超市在西边。

    Chāoshì zài xībian.Siêu thị ở phía tây.

  2. 太阳从西边落下。

    Tàiyáng cóng xībian luòxià.Mặt trời lặn ở phía tây.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 在西边 zài xībianở phía tây
  • 往西边走 wǎng xībian zǒuđi về phía tây
  • 西边的太阳 xībian de tàiyángmặt trời phía tây
  • 公园西边 gōngyuán xībianphía tây công viên

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

靠近西方的部分或朝西的方向。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在 + Danh từ + (的) + 西边

ở phía tây của một nơi nào đó. VD: 银行在公园西边。– Ngân hàng ở phía tây công viên.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

西
边

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1