Chuyển đến nội dung
太阳太陽

tàiyáng

Hán Việt: THÁI DƯƠNG

Danh từ

HSK3Lượng từ: 个、轮

1Danh từ

  1. mặt trời
  2. ánh nắng
  3. mặt trời, ánh nắng

Ví dụ

  1. 太阳升起来了。

    Tàiyáng shēng qǐlái le.Mặt trời mọc lên rồi.

  2. 今天太阳很晒,出门要带伞。

    Jīntiān tàiyáng hěn shài, chūmén yào dài sǎn.Hôm nay nắng rất gắt, ra ngoài nhớ mang theo ô.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 晒太阳 shài tàiyángtắm nắng, phơi nắng
  • 出太阳 chū tàiyángnắng lên, có nắng
  • 太阳能 tàiyángnéngnăng lượng mặt trời
  • 太阳镜 tàiyángjìngkính râm

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

银河系的恒星之一,也是太阳系的中心天体;指阳光。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

晒 + 太阳

Tắm nắng hoặc phơi nắng. VD: 老人们在公园里晒太阳。– Các cụ già đang tắm nắng trong công viên.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

太
阳

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “太阳” 4

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1