Chuyển đến nội dung
要不然

yào bù rán

Từ điển chưa có mục “要不然”. Pinyin tham khảo: yào bù rán. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.

Ví dụ

  1. 今天多亏你开车顺路捎我,要不然我准迟到了。

    Jīntiān duōkuī nǐ kāichē shùnlù shāo wǒ, yàobùrán wǒ zhǔn chídào le.Hôm nay may nhờ có cậu tiện đường chở đi, nếu không chắc chắn mình muộn làm rồi.

    Từ mục 多亏

  2. 幸亏围了布,要不然碎头发肯定弄得一身都是。

    Xìngkuī wéi le bù, yàobùrán suì tóufa kěndìng nòng de yìshēn dōu shì.May mà có choàng khăn vải, không thì tóc vụn chắc chắn đã dính đầy khắp người rồi.

    Từ mục 一身

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

要
不
然

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1