Từ điển chưa có mục “要不然”. Pinyin tham khảo: yào bù rán. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Jīntiān duōkuī nǐ kāichē shùnlù shāo wǒ, yàobùrán wǒ zhǔn chídào le.Hôm nay may nhờ có cậu tiện đường chở đi, nếu không chắc chắn mình muộn làm rồi.
Từ mục 多亏
Xìngkuī wéi le bù, yàobùrán suì tóufa kěndìng nòng de yìshēn dōu shì.May mà có choàng khăn vải, không thì tóc vụn chắc chắn đã dính đầy khắp người rồi.
Từ mục 一身
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
