Chuyển đến nội dung
否则否則

fǒuzé

Hán Việt: PHỦ TẮC

HSK4

1Liên từ

  1. nếu không thì
  2. bằng không
  3. nếu không, bằng không

Ví dụ

  1. 我们得快点儿走,否则赶不上火车了。

    Wǒmen děi kuài diǎnr zǒu, fǒuzé gǎnbushàng huǒchē le.

    Chúng ta phải đi nhanh lên, nếu không thì không kịp tàu hỏa đâu.

  2. 请按时交作业,否则会扣分。

    Qǐng ànshí jiāo zuòyè, fǒuzé huì kòu fēn.

    Xin hãy nộp bài đúng hạn, nếu không sẽ bị trừ điểm.

  3. 你最好去看看医生,否则病情会加重。

    Nǐ zuìhǎo qù kànkan yīshēng, fǒuzé bìngqíng huì jiāzhòng.

    Bạn nên đi khám bác sĩ, bằng không bệnh tình sẽ nặng thêm.

  4. 你必须按时把报告交上去,否则会影响整个项目的进度。

    Nǐ bìxū ànshí bǎ bàogào jiāo shàngqu, fǒuzé huì yǐngxiǎng zhěnggè xiàngmù de jìndù.

    Cậu phải nộp báo cáo đúng hạn, nếu không sẽ làm ảnh hưởng đến tiến độ của cả dự án.

  5. 你必须马上去看医生,否则病情会加重。

    Nǐ bìxū mǎshàng qù kàn yīshēng, fǒuzé bìngqíng huì jiāzhòng.

    Bạn phải đi khám bác sĩ ngay, nếu không bệnh tình sẽ nặng thêm đấy.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 否则的话 fǒuzé dehuàbằng không thì, nếu không thì
  • 必须……否则…… bìxū... fǒuzé...phải... nếu không thì...
  • 最好……否则…… zuìhǎo... fǒuzé...tốt nhất là... nếu không thì...

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

连词,如果不这样,那么……。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

Mệnh đề 1, 否则 + Mệnh đề 2

Đưa ra một điều kiện/hành động ở vế đầu, vế sau dùng 否则 để nêu hậu quả không mong muốn nếu không làm theo. VD: 快吃吧,否则凉了。– Ăn mau đi, không thì nguội mất.

……,否则……

Liên từ '否则' dùng ở đầu vế câu sau, biểu thị giả thiết 'nếu không thì', 'bằng không'. Vế trước thường đưa ra lời khuyên, yêu cầu hoặc điều kiện; vế sau nêu ra hậu quả hoặc kết quả tiêu cực nếu không làm theo vế trước.

快走吧,否则就要迟到了。 – Đi nhanh lên, nếu không sẽ muộn mất.

你得多穿点儿,否则会感冒的。 – Em phải mặc thêm áo, nếu không sẽ bị cảm đấy.

Bài học: HSK4 · 学会放松自己 – Học cách thư giãn

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

否
则

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1