1Liên từ
- nếu không thì
- bằng không
- nếu không, bằng không
Ví dụ
Wǒmen děi kuài diǎnr zǒu, fǒuzé gǎnbushàng huǒchē le.
Chúng ta phải đi nhanh lên, nếu không thì không kịp tàu hỏa đâu.
Qǐng ànshí jiāo zuòyè, fǒuzé huì kòu fēn.
Xin hãy nộp bài đúng hạn, nếu không sẽ bị trừ điểm.
Nǐ zuìhǎo qù kànkan yīshēng, fǒuzé bìngqíng huì jiāzhòng.
Bạn nên đi khám bác sĩ, bằng không bệnh tình sẽ nặng thêm.
Nǐ bìxū ànshí bǎ bàogào jiāo shàngqu, fǒuzé huì yǐngxiǎng zhěnggè xiàngmù de jìndù.
Cậu phải nộp báo cáo đúng hạn, nếu không sẽ làm ảnh hưởng đến tiến độ của cả dự án.
Nǐ bìxū mǎshàng qù kàn yīshēng, fǒuzé bìngqíng huì jiāzhòng.
Bạn phải đi khám bác sĩ ngay, nếu không bệnh tình sẽ nặng thêm đấy.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
连词,如果不这样,那么……。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
Mệnh đề 1, 否则 + Mệnh đề 2
Đưa ra một điều kiện/hành động ở vế đầu, vế sau dùng 否则 để nêu hậu quả không mong muốn nếu không làm theo. VD: 快吃吧,否则凉了。– Ăn mau đi, không thì nguội mất.
……,否则……
Liên từ '否则' dùng ở đầu vế câu sau, biểu thị giả thiết 'nếu không thì', 'bằng không'. Vế trước thường đưa ra lời khuyên, yêu cầu hoặc điều kiện; vế sau nêu ra hậu quả hoặc kết quả tiêu cực nếu không làm theo vế trước.
快走吧,否则就要迟到了。 – Đi nhanh lên, nếu không sẽ muộn mất.
你得多穿点儿,否则会感冒的。 – Em phải mặc thêm áo, nếu không sẽ bị cảm đấy.
Bài học: HSK4 · 学会放松自己 – Học cách thư giãn
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
