1Liên từ
- nếu không thì
- hay là
Ví dụ
Wǒmen kuài zǒu ba, yàobù jiù gǎnbushàng huǒchē le.
Chúng ta đi nhanh lên, nếu không thì không kịp tàu hỏa đâu.
Tiān kuài xiàyǔ le, yàobù wǒmen gǎitiān zài qù?
Trời sắp mưa rồi, hay là chúng ta để hôm khác đi?
Nǐ duō chuān diǎn yīfu, yàobù huì gǎnmào de.
Bạn mặc thêm áo vào, nếu không thì sẽ bị cảm đấy.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
表示转折或假设,意为否则;或者用于提议、选择。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
V/C1,要不 + C2
Dùng biểu thị 'nếu không thì' (kết quả xấu) hoặc đưa ra lời đề nghị thay thế. VD: 你早点睡,要表明天起不来。– Cậu ngủ sớm đi, nếu không mai không dậy nổi đâu.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “要不” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
