1Thành ngữ
- thấy việc nghĩa hăng hái làm
- xả thân vì nghĩa
Ví dụ
Tā yīn jiànyì-yǒngwéi jiùqǐ luòshuǐ értóng ér shòudào biǎozhāng.Anh ấy được biểu dương vì đã dũng cảm làm việc nghĩa cứu em bé rơi xuống nước.
Miànduì chídāo dǎitú, jǐ wèi lùrén jiànyì-yǒngwéi jiāng qí zhìfú.Đối mặt với tên cướp cầm dao, vài người đi đường đã dũng cảm xả thân khống chế hắn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
看到正义的事就勇敢地去做。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
因 + 见义勇为 + 而……
Dùng làm vị ngữ hoặc định ngữ biểu thị hành động dũng cảm làm việc đúng đắn vì người khác. VD: 他因见义勇为获得奖金。– Anh ấy nhận thưởng vì xả thân cứu người.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
