1Động từ
- giải thể
- tan rã
- sụp đổ
Ví dụ
Zhè ge pángdà de dìguó zuìzhōng jiětǐ le.
Đế quốc to lớn này cuối cùng đã tan rã.
Sūlián zài yī-jiǔ-jiǔ-yī nián zhèngshì jiětǐ.
Liên Xô chính thức tan rã vào năm 1991.
Jiātíng jiětǐ duì háizi de shēnxīn jiànkāng yǒu hěn dà yǐngxiǎng.
Gia đình tan vỡ gây ảnh hưởng rất lớn đến sức khỏe thể chất và tinh thần của trẻ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
结构崩溃,不再存在;整体分散。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
chủ ngữ + 宣告/走向 + 解体
Diễn tả một tổ chức, quốc gia hoặc thể chế tan rã, sụp đổ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
