1Danh từ
- chiến tranh Lạnh (chính trị)
- rùng mình
- rùng mình ớn lạnh
Ví dụ
Lěngzhàn shíqī guójì júshì fēicháng fùzá.
Thời kỳ Chiến tranh Lạnh tình hình quốc tế rất phức tạp.
Tā xià de dǎ le gè lěngzhàn.
Anh ấy sợ đến mức rùng mình một cái.
Yí zhèn hánfēng chuī lái, tā rěnbuzhù dǎ le ge lěngzhàn.
Một cơn gió lạnh thổi tới, anh ấy bất giác run rẩy rùng mình.
2Động từ
- chiến tranh lạnh (giận hờn không nói chuyện)
Ví dụ
Tāmen liǎ fūqī yòu zài dǎ lěngzhàn le.
Hai vợ chồng họ lại đang chiến tranh lạnh rồi.
Lěngzhàn jiějué bù liǎo rènhé wèntí, yīnggāi zuò xiàlái hǎohǎo gōutōng.
Chiến tranh lạnh chẳng giải quyết được vấn đề gì, nên ngồi lại nói chuyện rõ ràng.
Yīnwèi yí jiàn xiǎoshì, tāmen lěngzhàn le yí gè xīngqī.
Vì một chuyện nhỏ nhặt mà họ đã giận hờn không nói chuyện suốt một tuần.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
国际上指不使用武力的对抗状态;也比喻人与人之间互不理睬的冷漠对抗;因寒冷或害怕发抖。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
跟 / 和……冷战
Chiến tranh lạnh (không thèm nói chuyện) với ai. VD: 她还在跟男朋友冷战。– Cô ấy vẫn đang giận hờn không nói chuyện với bạn trai.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
