Chuyển đến nội dung
冷战冷戰

lěngzhàn

Hán Việt: LÃNH CHIẾN

HSK7–9Lượng từ: 场、次

1Danh từ

  1. chiến tranh Lạnh (chính trị)
  2. rùng mình
  3. rùng mình ớn lạnh

Ví dụ

  1. 冷战时期国际局势非常复杂。

    Lěngzhàn shíqī guójì júshì fēicháng fùzá.

    Thời kỳ Chiến tranh Lạnh tình hình quốc tế rất phức tạp.

  2. 他吓得打了个冷战。

    Tā xià de dǎ le gè lěngzhàn.

    Anh ấy sợ đến mức rùng mình một cái.

  3. 一阵寒风吹来,他忍不住打了个冷战。

    Yí zhèn hánfēng chuī lái, tā rěnbuzhù dǎ le ge lěngzhàn.

    Một cơn gió lạnh thổi tới, anh ấy bất giác run rẩy rùng mình.

2Động từ

  1. chiến tranh lạnh (giận hờn không nói chuyện)

Ví dụ

  1. 他们俩夫妻又在打冷战了。

    Tāmen liǎ fūqī yòu zài dǎ lěngzhàn le.

    Hai vợ chồng họ lại đang chiến tranh lạnh rồi.

  2. 冷战解决不了任何问题,应该坐下来好好沟通。

    Lěngzhàn jiějué bù liǎo rènhé wèntí, yīnggāi zuò xiàlái hǎohǎo gōutōng.

    Chiến tranh lạnh chẳng giải quyết được vấn đề gì, nên ngồi lại nói chuyện rõ ràng.

  3. 因为一件小事,他们冷战了一个星期。

    Yīnwèi yí jiàn xiǎoshì, tāmen lěngzhàn le yí gè xīngqī.

    Vì một chuyện nhỏ nhặt mà họ đã giận hờn không nói chuyện suốt một tuần.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 打冷战 dǎ lěngzhànrùng mình; chiến tranh lạnh
  • 冷战思维 lěngzhàn sīwéitư duy Chiến tranh Lạnh
  • 冷战时期 lěngzhàn shíqīthời kỳ Chiến tranh Lạnh
  • 陷入冷战 xiànrù lěngzhànrơi vào tình trạng chiến tranh lạnh

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

国际上指不使用武力的对抗状态;也比喻人与人之间互不理睬的冷漠对抗;因寒冷或害怕发抖。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

跟 / 和……冷战

Chiến tranh lạnh (không thèm nói chuyện) với ai. VD: 她还在跟男朋友冷战。– Cô ấy vẫn đang giận hờn không nói chuyện với bạn trai.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

冷
战

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1