Chuyển đến nội dung
言辞言辭

yáncí

Hán Việt: NGÔN TỪ

Danh từ

HSK7–9

1Danh từ

  1. lời lẽ
  2. ngôn từ

Ví dụ

  1. 他的言辞十分恳切。

    Tā de yáncí shífēn kěnqiè.Lời lẽ của anh ấy vô cùng khẩn thiết.

  2. 谈判中,双方言辞激烈。

    Tánpàn zhōng, shuāngfāng yáncí jīliè.Trong đàm phán, ngôn từ của hai bên rất quyết liệt.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 言辞激烈 yáncí jīlièlời lẽ gay gắt
  • 言辞恳切 yáncí kěnqièlời lẽ khẩn thiết
  • 言辞委婉 yáncí wěiwǎnlời lẽ khéo léo, tế nhị
  • 言辞犀利 yáncí xīlìlời lẽ sắc bén

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

说话或写文章所用的语言词句。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

言辞 + tính từ

Miêu tả phong thái hoặc đặc điểm của lời ăn tiếng nói, câu từ. VD: 他的言辞非常谨慎。– Ngôn từ của anh ấy hết sức cẩn trọng.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

言
辞

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1