1Danh từ
- lời nói
- ngôn ngữ
- lời nói, lời lẽ
Ví dụ
Tā de yányǔ zhōng chōngmǎn le zìxìn.
Trong lời nói của anh ấy tràn đầy sự tự tin.
Tā de yányǔ shífēn wēnhé, ràng rén gǎndào ānxīn.
Lời nói của cô ấy rất dịu dàng, khiến người ta cảm thấy an lòng.
Zài gōnggòng chǎnghé yào zhùyì zìjǐ de yányǔ jǔzhǐ.
Ở nơi công cộng cần chú ý đến lời nói và cử chỉ của mình.
Yǒu shíhou, yī jù wēnhé de yányǔ néng gěi tārén dàilái mòdà de ānwèi.
Đôi khi, một lời nói dịu dàng cũng có thể mang lại niềm an ủi rất lớn cho người khác.
2Động từ
- lên tiếng
- nói năng
- đáp lại
Ví dụ
Dàjiā dōu zài fāyán, nǐ zěnme bù yányu?
Mọi người đều đang phát biểu, sao bạn không lên tiếng?
Wèn le tā bàntiān, tā yìngshì yī shēng bù yányu.
Hỏi nó nửa ngày trời mà nó nhất quyết không hé một lời.
Nǐ yǒu shénme yìjiàn jiù dāngmiàn yányu yī shēng.
Bạn có ý kiến gì thì cứ trực tiếp lên tiếng một câu.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
说话;说出来的话。
Ghi chú: Làm động từ mang nghĩa khẩu ngữ 'lên tiếng, đáp lời' thường đọc thanh nhẹ: yányu.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
言语 + 一声
Dùng trong khẩu ngữ mang nghĩa 'lên tiếng báo cho biết một tiếng'. VD: 走的时候言语一声。– Khi đi thì lên tiếng báo một tiếng nhé.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
