1Danh từ
- chủ tịch quốc hội
- nghị trưởng
- người đứng đầu nghị viện hoặc hội đồng
Ví dụ
Yìzhǎng zhǔchí le jīntiān de quántǐ huìyì.
Chủ tịch quốc hội đã chủ trì phiên họp toàn thể hôm nay.
Liǎng wèi yìzhǎng jiù shuāngbiān hézuò jiāohuàn le yìjiàn.
Hai vị chủ tịch nghị viện đã trao đổi ý kiến về hợp tác song phương.
Tā dāngxuǎn wéi xīn yí jiè zhòngyìyuàn yìzhǎng.
Ông ấy đã trúng cử làm chủ tịch hạ nghị viện khóa mới.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
议会的首长。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
当选为 + 议长
được bầu/trúng cử làm nghị trưởng/chủ tịch quốc hội. VD: 她当选为议长。– Bà ấy đã trúng cử chủ tịch nghị viện.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
