1Động từ
- thử nghiệm
- áp dụng thử
- thí hành
Ví dụ
Zhè xiàng zhìdù mùqián zhèngzài jǐ gè bùmén shìxíng.
Quy chế này hiện đang được áp dụng thử ở một vài bộ phận.
Xīn fāng'àn jiāng yú xià gè yuè qǐ kāishǐ shìxíng.
Phương án mới sẽ bắt đầu được áp dụng thử từ tháng sau.
Jīngguò yì nián de shìxíng, zhè xiàng guīdìng dédào le dàjiā de rènkě.
Sau một năm thực hiện áp dụng thử, quy định này đã nhận được sự đồng thuận của mọi người.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
试验性地执行或推行。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
试行 + danh từ
Đứng trước danh từ chỉ phương án, quy định để biểu thị tính chất thí điểm, áp dụng thử.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
