1Động từ
- thử nghiệm
- thử
- thử nghiệm, thí nghiệm
Ví dụ
Zhè zhǒng xīn fāngfǎ hái xūyào shìyàn jǐ cì.
Phương pháp mới này vẫn cần phải thử nghiệm vài lần nữa.
Xīnyào yǐjīng tōngguò le línchuáng shìyàn.
Thuốc mới đã vượt qua thử nghiệm lâm sàng.
Kēxuéjiāmen zhèngzài shìyàn yì zhǒng xīnxíng diànchí.
Các nhà khoa học đang thử nghiệm một loại pin kiểu mới.
Zhè zhǒng xīn liáofǎ mùqián hái chǔyú línchuáng shìyàn jiēduàn.
Phương pháp điều trị mới này hiện vẫn đang trong giai đoạn thử nghiệm lâm sàng.
Xīn pèifāng hái zài shìyàn jiēduàn, shàngwèi zhèngshì tóuchǎn.
Công thức mới vẫn đang giai đoạn thử nghiệm, chưa đưa vào sản xuất đại trà.
2Danh từ
- sự thử nghiệm
- cuộc thử nghiệm
Ví dụ
Xīn chē zhèngzài jìnxíng ānquán xìngnéng shìyàn.
Mẫu xe mới đang tiến hành thử nghiệm tính năng an toàn.
Jīngguò duō cì shìyàn, tāmen zhōngyú zhǎodào le jiějué bànfǎ.
Sau nhiều lần thử nghiệm, cuối cùng họ đã tìm ra cách giải quyết.
Zhè xiàng shìyàn hàofèi le dàliàng de shíjiān hé zījīn.
Cuộc thử nghiệm này đã tiêu tốn rất nhiều thời gian và tiền bạc.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
为了查看某种事物的结果或性能而进行的试探性操作。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
进行 + 试验
Tiến hành thao tác kiểm tra thử để đánh giá tính năng hoặc hiệu quả.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
