Chuyển đến nội dung
试验試驗

shìyàn

Hán Việt: THÍ NGHIỆM

HSK5Lượng từ: 次、场

1Động từ

  1. thử nghiệm
  2. thử
  3. thử nghiệm, thí nghiệm

Ví dụ

  1. 这种新方法还需要试验几次。

    Zhè zhǒng xīn fāngfǎ hái xūyào shìyàn jǐ cì.

    Phương pháp mới này vẫn cần phải thử nghiệm vài lần nữa.

  2. 新药已经通过了临床试验。

    Xīnyào yǐjīng tōngguò le línchuáng shìyàn.

    Thuốc mới đã vượt qua thử nghiệm lâm sàng.

  3. 科学家们正在试验一种新型电池。

    Kēxuéjiāmen zhèngzài shìyàn yì zhǒng xīnxíng diànchí.

    Các nhà khoa học đang thử nghiệm một loại pin kiểu mới.

  4. 这种新疗法目前还处于临床试验阶段。

    Zhè zhǒng xīn liáofǎ mùqián hái chǔyú línchuáng shìyàn jiēduàn.

    Phương pháp điều trị mới này hiện vẫn đang trong giai đoạn thử nghiệm lâm sàng.

  5. 新配方还在试验阶段,尚未正式投产。

    Xīn pèifāng hái zài shìyàn jiēduàn, shàngwèi zhèngshì tóuchǎn.

    Công thức mới vẫn đang giai đoạn thử nghiệm, chưa đưa vào sản xuất đại trà.

2Danh từ

  1. sự thử nghiệm
  2. cuộc thử nghiệm

Ví dụ

  1. 新车正在进行安全性能试验。

    Xīn chē zhèngzài jìnxíng ānquán xìngnéng shìyàn.

    Mẫu xe mới đang tiến hành thử nghiệm tính năng an toàn.

  2. 经过多次试验,他们终于找到了解决办法。

    Jīngguò duō cì shìyàn, tāmen zhōngyú zhǎodào le jiějué bànfǎ.

    Sau nhiều lần thử nghiệm, cuối cùng họ đã tìm ra cách giải quyết.

  3. 这项试验耗费了大量的时间和资金。

    Zhè xiàng shìyàn hàofèi le dàliàng de shíjiān hé zījīn.

    Cuộc thử nghiệm này đã tiêu tốn rất nhiều thời gian và tiền bạc.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 临床试验 línchuáng shìyànthử nghiệm lâm sàng
  • 反复试验 fǎnfù shìyànthử nghiệm nhiều lần
  • 试验田 shìyàntiánruộng thử nghiệm
  • 试验阶段 shìyàn jiēduàngiai đoạn thử nghiệm

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

为了查看某种事物的结果或性能而进行的试探性操作。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

进行 + 试验

Tiến hành thao tác kiểm tra thử để đánh giá tính năng hoặc hiệu quả.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

试
验

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1