1Động từ
- chú thích
- giải thích nghĩa
Ví dụ
Zhè běn shū duì nándǒng de cíyǔ dōu jìnxíng le xiángxì zhùshì.
Cuốn sách này đã chú thích chi tiết cho những từ ngữ khó hiểu.
Zuòzhě zài wénmò xiángxì zhùshì le yǐnyòng de chūchù.
Tác giả đã chú thích chi tiết xuất xứ các trích dẫn ở cuối bài.
Lǎoshī ràng dàjiā wèi zhè shǒu gǔshī zhùshì shēngcí.
Thầy giáo bảo mọi người chú thích từ mới cho bài thơ cổ này.
2Danh từ
- lời chú thích
- phần giải thích
Ví dụ
Yèjiǎo de zhùshì duì lǐjiě wénzhāng hěn yǒu bāngzhù.
Phần chú thích ở chân trang rất hữu ích cho việc hiểu bài viết.
Qǐng cānkǎo wénmò fùdài de zhùshì.
Vui lòng tham khảo các lời chú thích kèm theo ở cuối bài.
Zhè tiáo zhùshì jiěshì le zhè ge chéngyǔ de diǎngù.
Lời chú thích này giải thích điển cố của thành ngữ này.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
解释字句;指解释字句的文字。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
对……进行注释
tiến hành chú thích cho nội dung/đối tượng nào đó. VD: 教授对这些古文进行了注释。– Giáo sư đã chú thích cho các đoạn văn cổ này.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
