1Động từ
- dẫn dắt sai
- hướng dẫn sai lạc
- gây hiểu lầm
Ví dụ
Zhè zé xūjiǎ guǎnggào wùdǎo le xǔduō xiāofèizhě.
Mẩu quảng cáo giả mạo này đã gây hiểu lầm cho rất nhiều người tiêu dùng.
Méitǐ de xīnwén bàodào bù yīnggāi wùdǎo gōngzhòng.
Báo cáo tin tức của truyền thông không nên định hướng sai cho công chúng.
Bù wánzhěng de shùjù hěn róngyì wùdǎo juécèzhě.
Số liệu không hoàn chỉnh rất dễ dẫn dắt sai lệch những người ra quyết định.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
错误的引导,使人得出错误的结论或采取错误的行动。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
误导 + tân ngữ (公众/读者/舆论)
Động từ mang tân ngữ chỉ đối tượng bị dẫn dắt sai lệch.
被 + 误导
Dùng trong câu bị động chỉ việc bị định hướng sai lệch.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
