1Danh từ
- tin đồn
- lời đồn thất thiệt
Ví dụ
Zàoyáozhě qǐtú tōngguò sànbù yáoyán yǐnqǐ kǒnghuāng.
Kẻ tung tin đồn toan tính gây hoang mang bằng cách phát tán lời đồn thất thiệt.
Miànduì wǎngshang de yáoyán, wǒmen yīnggāi bǎochí lǐxìng, bù xìn yáo bù chuán yáo.
Đứng trước những tin đồn trên mạng, chúng ta nên giữ lý trí, không tin và không lan truyền tin đồn.
Guānfāng xùnsù chéngqīng le zhè yī bùshí yáoyán.
Phía chính quyền đã nhanh chóng làm rõ tin đồn vô căn cứ này.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
没有事实根据的消息。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
散布/制造/相信 + 谣言
Kết hợp động từ với '谣言' làm tân ngữ để diễn tả hành vi lan truyền, tạo ra hoặc tin vào tin đồn. VD: 不要散布谣言。 (Đừng tung tin đồn nhảm).
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
