Chuyển đến nội dung
变成變成

biànchéng

Hán Việt: BIẾN THÀNH

Động từ

HSK3

1Động từ

  1. biến thành
  2. trở thành
  3. trở thành, biến thành

Ví dụ

  1. 水在零度以下会变成冰。

    Shuǐ zài língdù yǐxià huì biànchéng bīng.Nước dưới không độ sẽ biến thành băng.

  2. 经过努力,他变成了一个优秀的学生。

    Jīngguò nǔlì, tā biànchéng le yí gè yōuxiù de xuésheng.Qua nỗ lực, cậu ấy đã trở thành một học sinh xuất sắc.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 变成现实 biànchéng xiànshíbiến thành hiện thực
  • 变成了 biànchéng leđã trở thành
  • 慢慢变成 mànmān biànchéngdần biến thành
  • 最终变成 zuìzhōng biànchéngcuối cùng trở thành

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

改变并转化为某种状态或事物。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

A + 变成 + B

biểu thị sự vật A chuyển hóa, thay đổi thành sự vật B. VD: 他的梦想变成了现实。– Ước mơ của anh ấy đã biến thành hiện thực.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

变
成

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1