Chuyển đến nội dung
贝斯貝斯

bèisī

Danh từ

HSK6Lượng từ: 把

1Danh từ

  1. đàn bass
  2. guitar bass
  3. âm trầm

Ví dụ

  1. 他在摇滚乐队里弹贝斯。

    Tā zài yáogǔn yuèduì lǐ tán bèisī.Anh ấy chơi đàn bass trong ban nhạc rock.

  2. 这首歌的贝斯旋律非常动听。

    Zhè shǒu gē de bèisī xuánlǜ fēicháng dòngtīng.Giai điệu bass của bài hát này rất êm tai.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 弹贝斯 tán bèisīchơi đàn bass
  • 电贝斯 diànbèisībass điện
  • 贝斯手 bèisīshǒutay chơi bass / nhạc công bass
  • 一把贝斯 yì bǎ bèisīmột cây đàn bass

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

低音吉他(bass)的音译,一种低音乐器;亦指低音部分。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

弹 + 贝斯

Chơi đàn bass (dùng động từ 弹). VD: 他会弹贝斯和吉他。– Anh ấy biết chơi đàn bass và guitar.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

贝
斯

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “贝斯” 2

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1