Chuyển đến nội dung
败坏敗壞

bàihuài

Hán Việt: BẠI HOẠI

HSK7–9

1Động từ

  1. làm hư hỏng
  2. làm bại hoại
  3. làm tổn hại (thường dùng cho thanh danh, phong tục)

Ví dụ

  1. 他的行为败坏了学校的名声。

    Tā de xíngwéi bàihuài le xuéxiào de míngshēng.

    Hành vi của anh ta đã làm tổn hại danh tiếng của trường.

  2. 绝不能允许个别人败坏集体形象。

    Jué bù néng yúnxǔ gèbié rén bàihuài jítǐ xíngxiàng.

    Tuyệt đối không thể cho phép cá nhân nào làm hoen ố hình tượng tập thể.

  3. 别做出败坏家风的事情来。

    Bié zuò chū bàihuài jiāfēng de shìqing lái.

    Đừng làm ra những việc làm bại hoại gia phong.

2Tính từ

  1. đồi bại
  2. hủ bại
  3. tha hóa

Ví dụ

  1. 这种社会风气十分败坏。

    Zhè zhǒng shèhuì fēngqì shífēn bàihuài.

    Bầu không khí xã hội kiểu này vô cùng đồi bại.

  2. 他道德败坏,大家都看不起他。

    Tā dàodé bàihuài, dàjiā dōu kànbuqǐ tā.

    Hắn ta đạo đức đồi bại, mọi người đều coi thường hắn.

  3. 在腐朽败坏的旧社会,穷人生活十分困苦。

    Zài fǔxiǔ bàihuài de jiù shèhuì, qióngrén shēnghuó shífēn kùnkǔ.

    Trong xã hội cũ mục nát đồi bại, người nghèo sống vô cùng khốn khổ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 败坏名声 bàihuài míngshēnglàm hỏng thanh danh
  • 败坏风气 bàihuài fēngqìlàm hủ bại phong khí
  • 道德败坏 dàodé bàihuàiđạo đức đồi bại
  • 败坏门风 bàihuài ménfēnglàm bại hoại gia phong

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

损坏或破坏(事情、名誉、风气等);恶劣、腐化。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

败坏 + 名誉 / 名声 / 形象 / 风气

Động từ mang tân ngữ trừu tượng chỉ danh dự, thanh danh hoặc nề nếp xã hội bị làm cho hoen ố, xấu đi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

败
坏

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “败坏” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1