1Động từ
- làm hư hỏng
- làm bại hoại
- làm tổn hại (thường dùng cho thanh danh, phong tục)
Ví dụ
Tā de xíngwéi bàihuài le xuéxiào de míngshēng.
Hành vi của anh ta đã làm tổn hại danh tiếng của trường.
Jué bù néng yúnxǔ gèbié rén bàihuài jítǐ xíngxiàng.
Tuyệt đối không thể cho phép cá nhân nào làm hoen ố hình tượng tập thể.
Bié zuò chū bàihuài jiāfēng de shìqing lái.
Đừng làm ra những việc làm bại hoại gia phong.
2Tính từ
- đồi bại
- hủ bại
- tha hóa
Ví dụ
Zhè zhǒng shèhuì fēngqì shífēn bàihuài.
Bầu không khí xã hội kiểu này vô cùng đồi bại.
Tā dàodé bàihuài, dàjiā dōu kànbuqǐ tā.
Hắn ta đạo đức đồi bại, mọi người đều coi thường hắn.
Zài fǔxiǔ bàihuài de jiù shèhuì, qióngrén shēnghuó shífēn kùnkǔ.
Trong xã hội cũ mục nát đồi bại, người nghèo sống vô cùng khốn khổ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
损坏或破坏(事情、名誉、风气等);恶劣、腐化。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
败坏 + 名誉 / 名声 / 形象 / 风气
Động từ mang tân ngữ trừu tượng chỉ danh dự, thanh danh hoặc nề nếp xã hội bị làm cho hoen ố, xấu đi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “败坏” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
