1Động từ
- thất bại
- thua
- đánh bại
Ví dụ
2V, n
- thất bại, thua cuộc
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
在战争或竞争中失败;也指打败、战胜对手。
Ghi chú: Chú ý: '大败' vừa có nghĩa là đánh bại (nếu mang tân ngữ), vừa có nghĩa là thất bại nặng nề.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
败给 + đối thủ
thua cuộc trước ai đó. VD: 他最终败给了卫冕冠军。– Rốt cuộc anh ấy đã bại trận trước đương kim vô địch.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “败” 10
- 打败dǎbài ĐẢ BẠIđánh bại; chiến thắng; bị đánh bạiHSK4
- 失败shībài THẤT BẠIthất bại; sự thất bạiHSK4
- 击败jībài KÍCH BẠIđánh bại; chiến thắng (đối thủ)HSK6
- 衰败shuāibàisuy tàn; suy sụp; suy đồiHSK6
- 败坏bàihuài BẠI HOẠIlàm hư hỏng; làm bại hoại; làm tổn hại (thường dùng cho thanh danh, phong tục)HSK7–9
- 挫败cuòbài TỎA BẠIđánh bại; làm thất bại; sự thất bạiHSK7–9
- 腐败fǔbài HỦ BẠImục nát; thối rữa; tham nhũngHSK7–9
- 失败者shībàizhě THẤT BẠI GIẢkẻ thất bại; người thua cuộcHSK5
- 败血症bàixuèzhèngbệnh nhiễm trùng huyết
- 道德败坏dàodébàihuài ĐẠO ĐỨC BẠI HOẠIđạo đức suy đồi; tha hóa đạo đức; suy đồi nhân phẩm
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
