1Động từ
- tha hóa
- hủ bại
- hư hỏng (về tư tưởng, lối sống)
- mục nát
- phân hủy (chất hữu cơ)
Ví dụ
Shēnghuó shēchǐ hěn róngyì dǎozhì sīxiǎng fǔhuà.
Cuộc sống xa hoa rất dễ dẫn tới tư tưởng tha hóa.
Wǒmen yào jiānjué fángzhǐ gànbù duìwù fǔhuà biànzhì.
Chúng ta phải kiên quyết ngăn ngừa đội ngũ cán bộ tha hóa biến chất.
Tā jīngbuzhù jīnqián de yòuhuò, zuìzhōng zǒuxiàng le fǔhuà duòluò.
Anh ta không chịu nổi sự cám dỗ của đồng tiền, cuối cùng trượt dài vào tha hóa trụy lạc.
Luòyè zài cháoshī de nítǔ zhōng mànmàn fǔhuà.
Lá rụng dần dần phân hủy trong đất ẩm ướt.
Mùzhì zhàlan yīn shòucháo ér yánzhòng fǔhuà.
Hàng rào gỗ do ẩm ướt mà mục nát nghiêm trọng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指有机体腐烂;也比喻思想蜕化、生活堕落。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
走向 + 腐化 (堕落)
Đi theo con đường tha hóa, sa ngã. VD: 权力缺乏监督就会走向腐化。– Quyền lực thiếu sự giám sát sẽ đi vào con đường tha hóa.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
