Chuyển đến nội dung
腐化

fǔhuà

HSK6

1Động từ

  1. tha hóa
  2. hủ bại
  3. hư hỏng (về tư tưởng, lối sống)
  4. mục nát
  5. phân hủy (chất hữu cơ)

Ví dụ

  1. 生活奢侈很容易导致思想腐化。

    Shēnghuó shēchǐ hěn róngyì dǎozhì sīxiǎng fǔhuà.

    Cuộc sống xa hoa rất dễ dẫn tới tư tưởng tha hóa.

  2. 我们要坚决防止干部队伍腐化变质。

    Wǒmen yào jiānjué fángzhǐ gànbù duìwù fǔhuà biànzhì.

    Chúng ta phải kiên quyết ngăn ngừa đội ngũ cán bộ tha hóa biến chất.

  3. 他经不住金钱的诱惑,最终走向了腐化堕落。

    Tā jīngbuzhù jīnqián de yòuhuò, zuìzhōng zǒuxiàng le fǔhuà duòluò.

    Anh ta không chịu nổi sự cám dỗ của đồng tiền, cuối cùng trượt dài vào tha hóa trụy lạc.

  4. 落叶在潮湿的泥土中慢慢腐化。

    Luòyè zài cháoshī de nítǔ zhōng mànmàn fǔhuà.

    Lá rụng dần dần phân hủy trong đất ẩm ướt.

  5. 木质栅栏因受潮而严重腐化。

    Mùzhì zhàlan yīn shòucháo ér yánzhòng fǔhuà.

    Hàng rào gỗ do ẩm ướt mà mục nát nghiêm trọng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 腐化堕落 fǔhuà duòluòtha hóa trụy lạc
  • 贪污腐化 tānwū fǔhuàtham ô hủ bại
  • 思想腐化 sīxiǎng fǔhuàtư tưởng tha hóa
  • 防止腐化 fángzhǐ fǔhuàngăn ngừa tha hóa

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

指有机体腐烂;也比喻思想蜕化、生活堕落。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

走向 + 腐化 (堕落)

Đi theo con đường tha hóa, sa ngã. VD: 权力缺乏监督就会走向腐化。– Quyền lực thiếu sự giám sát sẽ đi vào con đường tha hóa.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

腐
化

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1