1Động từ
- lãng phí
- phá hoại
- phí phạm
- làm nhục
- lăng nhục
Ví dụ
Bié bǎ liángshi zāotà le.
Đừng lãng phí lương thực.
Tā jué bù yǔnxǔ biérén zāotà zìjǐ de míngshēng.
Anh ấy tuyệt đối không cho phép người khác làm nhục thanh danh của mình.
Zhè běn hǎo shū bèi nòng de mǎn shì wūzì, zhēn zāotà le.
Cuốn sách hay này bị làm bẩn hết cả, thật là phí phạm.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
浪费或损坏;侮辱,蹂躏。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
糟蹋 + danh từ (vật chất/tinh thần)
mang nghĩa làm hư hại, lãng phí tài vật hoặc bôi nhọ, làm tổn hại danh dự, sức khỏe. VD: 别糟蹋身体。– Đừng có hủy hoại sức khỏe.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
