Từ điển chưa có mục “赂”. Pinyin tham khảo: lù. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Tā qǐtú huìlù fǎguān yǐ táobì chéngfá.
Hắn mưu toan đút lót thẩm phán để trốn tránh hình phạt.
Từ mục 贿赂
Tā jùjué jiēshòu rènhé xíngshì de huìlù.
Ông ấy kiên quyết từ chối nhận bất kỳ hình thức đút lót nào.
Từ mục 贿赂
Zhè míng guānyuán shèxián shōushòu jù'é huìlù.
Vị quan chức này bị nghi ngờ nhận hối lộ số tiền khổng lồ.
Từ mục 受贿
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “赂” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
