Chuyển đến nội dung
否认否認

fǒurèn

Hán Việt: PHỦ NHẬN

Động từ

HSK5

1Động từ

  1. phủ nhận
  2. chối cãi

Ví dụ

  1. 无可否认,这是一次巨大的成功。

    Wúkě fǒurèn, zhè shì yí cì jùdà de chénggōng.Không thể phủ nhận, đây là một thành công to lớn.

  2. 他否认去过那个地方。

    Tā fǒurèn qù guo nàge dìfang.Anh ấy phủ nhận việc đã từng đến nơi đó.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 无可否认 wúkě fǒurènkhông thể phủ nhận
  • 极力否认 jílì fǒurènhết sức chối cãi
  • 坚决否认 jiānjué fǒurènkiên quyết phủ nhận
  • 矢口否认 shǐkǒu fǒurènkhăng khăng chối

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

不承认。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

否认 + động từ/cụm chủ vị

Phủ nhận việc đã làm điều gì. VD: 他否认拿了那笔钱。– Anh ta phủ nhận đã lấy số tiền đó.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

否
认

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1