📜 Đọc câu chuyện thành ngữ “赞不绝口”
1Thành ngữ
- khen không dứt lời
- tấm tắc khen ngợi
Ví dụ
Kèrén-men duì jīnwǎn de fàncài zànbùjuékǒu.
Các vị khách tấm tắc khen ngợi các món ăn tối nay.
Dàjiā duì tā de jīngcǎi biǎoyǎn zànbùjuékǒu.
Mọi người khen không dứt lời màn biểu diễn xuất sắc của anh ấy.
Cānguānzhě duì zhǎnchū de yìshùpǐn zànbùjuékǒu.
Khách tham quan tấm tắc ngợi khen các tác phẩm nghệ thuật được trưng bày.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
不住口地称赞。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
对 + đối tượng + 赞不绝口
Dùng sau giới từ 对 biểu thị khen ngợi ai/cái gì hết lời. VD: 老师对他的作文赞不绝口。– Thầy giáo tấm tắc khen bài văn của cậu ấy.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
