Chuyển đến nội dung
起义起義

qǐyì

Hán Việt: KHỞI NGHĨA

Động từDanh từ

HSK6Lượng từ: 次、场

1Động từ

  1. khởi nghĩa
  2. nổi dậy

Ví dụ

  1. 农民们再也无法忍受压迫,决定举行起义。

    Nóngmínmen zài yě wúfǎ rěnshòu yāpò, juédìng jǔxíng qǐyì.Nông dân không thể tiếp tục chịu đựng áp bức nữa, đã quyết định nổi dậy khởi nghĩa.

  2. 一部分敌军士兵在战场上宣布起义,加入了解放军。

    Yí bùfen díjūn shìbīng zài zhànchǎng shang xuānbù qǐyì, jiārùle jiěfàngjūn.Một bộ phận binh lính địch đã tuyên bố khởi nghĩa ngay trên chiến trường, gia nhập quân giải phóng.

2Danh từ

  1. cuộc khởi nghĩa
  2. cuộc nổi dậy

Ví dụ

  1. 武昌起义标志着辛亥革命的爆发。

    Wǔchāng Qǐyì biāozhì zhe Xīnhài Gémìng de bàofā.Khởi nghĩa Vũ Xương đánh dấu sự bùng nổ của Cách mạng Tân Hợi.

  2. 这次起义虽然失败了,但给统治者沉重的打击。

    Zhè cì qǐyì suīrán shībài le, dàn gěi tǒngzhìzhě chénzhòng de dǎjī.Cuộc khởi nghĩa này tuy thất bại nhưng đã giáng một đòn nặng nề vào giai cấp thống trị.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 举行起义 jǔxíng qǐyìtổ chức khởi nghĩa
  • 武装起义 wǔzhuāng qǐyìkhởi nghĩa vũ trang
  • 农民起义 nóngmín qǐyìkhởi nghĩa nông dân
  • 宣布起义 xuānbù qǐyìtuyên bố khởi nghĩa
  • 领导起义 lǐngdǎo qǐyìlãnh đạo cuộc khởi nghĩa

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

动员群众或武装力量反抗反动统治的革命行动;也指军队弃暗投明归向人民。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

发动 / 领导 + 起义

phát động / lãnh đạo khởi nghĩa. VD: 他领导了这次起义。– Ông ấy đã lãnh đạo cuộc khởi nghĩa này.

宣布 + 起义

(quân đội/binh sĩ) tuyên bố phản kháng theo phe chính nghĩa. VD: 守军宣布起义。– Quân đồn trú tuyên bố khởi nghĩa.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

起
义

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1