1Danh từ
- quân đội
Ví dụ
Jūnduì jiānfù zhe bǎowèi guójiā de zhòngrèn.
Quân đội gánh vác trọng trách bảo vệ đất nước.
Tā zài jūnduì fúyì le wǔ nián cái tuìwǔ.
Anh ấy phục vụ trong quân ngũ 5 năm mới xuất ngũ.
Guójiā tóurù le dàliàng zījīn yòng lái tígāo jūnduì de zhàndòulì.
Nhà nước đã đầu tư một lượng lớn kinh phí để nâng cao sức chiến đấu của quân đội.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
国家或政治集团所建立的正规武装力量。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在 + 军队 + 服役/工作
Phục vụ hoặc công tác trong quân đội.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
