1Động từ
- trấn áp
- dẹp loạn
Ví dụ
Zhèngfǔ pài jūnduì zhènyā le bàoluàn.
Chính phủ đã phái quân đội trấn áp bạo loạn.
Qīnlüèzhě cánkù de zhènyā le dāngdì rénmín de fǎnkàng.
Kẻ xâm lược đã tàn khốc trấn áp sự phản kháng của nhân dân địa phương.
Rènhé pòhuài shèhuì wěndìng de xíngwéi dōuhuì yīfǎ shòudào zhènyā.
Bất kỳ hành vi nào phá hoại ổn định xã hội đều sẽ bị trấn áp theo pháp luật.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用强力压制、平定(反抗或暴乱等)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
镇压 + 起义/叛乱/反抗
Dùng vũ lực để dập tắt sự phản kháng hoặc nổi loạn. VD: 镇压反抗 – Trấn áp sự phản kháng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
