Đọc câu chuyện thành ngữ “足不出户”
1Thành ngữ
- chân không bước ra khỏi cửa
- ru rú trong nhà
Ví dụ
Xiàndài wǎngluò gòuwù hěn fāngbiàn, ràng rén zúbùchūhù jiù néng mǎi dào gè zhǒng yòngpǐn.Mua sắm trực tuyến hiện đại rất tiện lợi, khiến người ta không cần bước chân ra khỏi cửa cũng mua được đủ loại đồ dùng.
Wǎngluò shídài, wǒmen zúbùchūhù jiù kěyǐ zhīxiǎo tiānxià shì.Trong thời đại Internet, chúng ta ru rú trong nhà cũng có thể biết được chuyện thiên hạ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
脚不迈出家门。形容闭门独处或很少外出。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
足不出户 + 就 + Động từ
Không cần bước chân ra khỏi nhà mà vẫn có thể làm được điều gì đó. VD: 足不出户就能办好手续。– Chân không bước ra cửa cũng có thể làm xong thủ tục.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
