1Động từ
- rơi xuống
- rớt xuống
- sụt giảm
Ví dụ
Tā bù xiǎoxīn cóng lóutī shang diēluò xiàlái.
Anh ấy bất cẩn ngã từ trên cầu thang xuống.
Píngguǒ cóng shù shang diēluò zài cǎodì shang.
Quả táo từ trên cây rơi xuống bãi cỏ.
Yóuyú shìchǎng xūqiú jiǎnshǎo, chǎnpǐn jiàgé dàfú diēluò.
Do nhu cầu thị trường giảm, giá sản phẩm sụt giảm mạnh.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
掉下;下降,降低。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
从 + nơi chốn + 跌落
rơi hoặc ngã từ một nơi nào đó xuống. VD: 杯子从桌子上跌落。– Chiếc cốc rơi từ trên bàn xuống.
跌落 + 到/至 + số lượng/mức độ
sụt giảm xuống mức nào đó. VD: 气温跌落到零度以下。– Nhiệt độ giảm xuống dưới 0 độ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
