1Động từ
- rơi xuống
- rớt xuống
Ví dụ
Liúxīng cóng yèkōng zhōng zhuìluò.
Sao băng rơi xuống từ bầu trời đêm.
Nà jià fēijī bùxìng zhuìluò zài shāngǔ zhōng.
Chiếc máy bay đó không may rơi xuống thung lũng.
Qiūtiān dào le, kūyè fēnfēn cóng shù shang zhuìluò.
Mùa thu đến rồi, lá khô rụng lả tả từ trên cây xuống.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
掉落;下坠。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
从……坠落
Diễn tả hành động rơi, rớt từ một vị trí trên cao xuống.
坠落在/到 + nơi chốn
Rơi xuống địa điểm cụ thể nào đó.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
