Chuyển đến nội dung
掉落

diàoluò

Hán Việt: ĐIỆU LẠC

Động từ

HSK5

1Động từ

  1. rơi xuống
  2. rơi rụng

Ví dụ

  1. 秋天到了,树叶纷纷掉落。

    Qiūtiān dào le, shùyè fēnfēn diàoluò.Mùa thu đến rồi, lá cây lũ lượt rơi rụng.

  2. 他的手机不小心掉落到了地上。

    Tā de shǒujī bù xiǎoxīn diàoluò dào le dìshang.Điện thoại của anh ấy vô tình bị rơi xuống đất.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 纷纷掉落 fēnfēn diàoluòlũ lượt rơi rụng
  • 掉落地上 diàoluò dìshangrơi xuống đất
  • 树叶掉落 shùyè diàoluòlá cây rơi rụng
  • 掉落下来 diàoluò xiàlairơi rớt xuống

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

落下;从高处掉下。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

从……掉落 (下来)

Biểu thị vật gì rơi từ đâu xuống. VD: 苹果从树上掉落下来。– Quả táo từ trên cây rơi xuống.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

掉
落

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1