1Động từ
- tăng lên
- lên cao
- dâng lên
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
由低往高移动,也指数量、程度等增加或提高。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
上升 + 到/了 + Số lượng
Biểu thị mức độ tăng đến một con số cụ thể hoặc tăng thêm bao nhiêu. VD: 气温上升到了35度。– Nhiệt độ đã tăng lên đến 35 độ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
