Chuyển đến nội dung
躲躲闪闪躲躲閃閃

duǒduǒshǎnshǎn

Hán Việt: ĐÓA ĐÓA THIỂM THIỂM

Động từ

1Động từ

  1. lấm lét né tránh
  2. trốn tránh giấu giếm
  3. ngập ngừng úp mở

Ví dụ

  1. 他说话躲躲闪闪的,好像隐瞒了什么事情。

    Tā shuōhuà duǒduǒshǎnshǎn de, hǎoxiàng yǐnmán le shénme shìqing.Anh ấy nói năng úp úp mở mở, dường như đang giấu giếm chuyện gì đó.

  2. 你有什么话就直说,别躲躲闪闪的。

    Nǐ yǒu shénme huà jiù zhí shuō, bié duǒduǒshǎnshǎn de.Bạn có gì muốn nói thì nói thẳng ra đi, đừng có lấm lét tránh né.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 说话躲躲闪闪 shuōhuà duǒduǒshǎnshǎnnói năng ngập ngừng giấu giếm
  • 目光躲躲闪闪 mùguāng duǒduǒshǎnshǎnánh mắt lấm la lấm lét
  • 躲躲闪闪的态度 duǒduǒshǎnshǎn de tàidùthái độ lảng tránh giấu giếm
  • 不再躲躲闪闪 bú zài duǒduǒshǎnshǎnkhông còn né tránh giấu giếm nữa

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

指行动或言语隐蔽躲藏,吞吞吐吐,不坦率,不自然。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

躲躲闪闪 + 地 + động từ

Làm trạng ngữ diễn tả hành vi, lời nói có phần lén lút, giấu giếm, không đàng hoàng. VD: 他的眼神躲躲闪闪地看着我。– Ánh mắt hắn lấm la lấm lét nhìn tôi.

别 / 不要 + 躲躲闪闪

Khuyên bảo ai đừng lẩn tránh hay úp mở. VD: 有事当面谈,别躲躲闪闪。– Có việc gì thì nói thẳng mặt, đừng có trốn tránh.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

躲
躲
闪
闪

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1