1Động từ
- chuyển hóa
- biến đổi
Ví dụ
Wǒmen yào bǎ kēyán chéngguǒ zhuǎnhuà wéi shíjì shēngchǎnlì.
Chúng ta cần chuyển hóa thành quả nghiên cứu khoa học thành năng suất thực tế.
Zài yídìng tiáojiàn xià, huàishì yě kěyǐ zhuǎnhuà wéi hǎoshì.
Trong những điều kiện nhất định, việc xấu cũng có thể chuyển hóa thành việc tốt.
Jiàoshī yào shànyú cùshǐ hòujìnshēng xiàng hǎo de fāngxiàng zhuǎnhuà.
Giáo viên cần giỏi thúc đẩy học sinh chậm tiến chuyển biến theo hướng tích cực.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
矛盾的双方经过斗争,在一定条件下,各自向着和自己相反的方面转变;由一种形态转变为另一种形态。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把……转化为……
chuyển hóa/biến cái gì thành cái gì
向……转化
chuyển hóa/chuyển dịch theo hướng nào đó
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
