1Danh từ
- năng lượng
- năng lượng, sức mạnh
Ví dụ
Réntǐ xūyào shíwù lái bǔchōng néngliàng.
Cơ thể con người cần thức ăn để bổ sung năng lượng.
Tā shēnshang chōngmǎn le zhèng néngliàng.
Trên người anh ấy tràn đầy năng lượng tích cực.
Tàiyángnéng shì yì zhǒng qīngjié de néngliàng.
Năng lượng mặt trời là một loại năng lượng sạch.
Mǔqīn de gǔlì gěi le tā zhànshèng kùnnan de jùdà néngliàng.
Sự động viên của mẹ đã tiếp cho anh nguồn năng lượng to lớn để vượt qua khó khăn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
物质运动的一种度量;比喻人发挥的作用或活力。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
充满 + 正/负能量
biểu thị một người hay sự vật mang nhiều tinh thần lạc quan (tích cực) hoặc bi quan (tiêu cực). VD: 他的微笑充满了正能量。– Nụ cười của anh ấy tràn đầy năng lượng tích cực.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “能量” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
