1Danh từ
- tàu thủy
- tàu biển
Ví dụ
Wǒmen zuò lúnchuán qù hǎidǎo lǚyóu.
Chúng tôi đi tàu thủy ra đảo du lịch.
Yì sōu jùdà de lúnchuán zhèng huǎnhuǎn shǐ jìn gǎngkǒu.
Một chiếc tàu thủy khổng lồ đang từ từ tiến vào cảng.
Zhè sōu lúnchuán kě róngnà shàng qiān míng chéngkè.
Chiếc tàu thủy này có thể chứa hơn một nghìn hành khách.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用机械动力推进的大型船只。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
坐 / 乘 + 轮船 + 去 + địa điểm
Đi bằng tàu thủy đến đâu. VD: 坐轮船去上海。– Đi tàu thủy đến Thượng Hải.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
