Chuyển đến nội dung
叫做

jiàozuò

Hán Việt: KHIẾU TỐ

Động từ

HSK4

1Động từ

  1. là, gọi là

Ví dụ

  1. 人们把松竹梅叫做“岁寒三友”。

    Rénmen bǎ sōng zhú méi jiàozuò "suì hán sān yǒu".Người ta gọi tùng trúc mai là 'Tuế hàn tam hữu'.

  2. 这个地方叫做黄山。

    Zhè ge dìfang jiàozuò Huángshān.Nơi này được gọi là dãy Hoàng Sơn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 被叫做 bèi jiàozuòđược gọi là
  • 把……叫做…… bǎ... jiàozuò...gọi... là...
  • 通常叫做 tōngcháng jiàozuòthường được gọi là
  • 这叫做 zhè jiàozuòđiều này gọi là

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

名称是;称为。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把 + A + 叫做 + B

Coi hoặc gọi đối tượng A là tên gọi/danh hiệu B.

A + 叫做 + B

Chỉ tên gọi, định nghĩa của A là B.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

叫
做

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1