Chuyển đến nội dung
轰炸轟炸

hōngzhà

Hán Việt: OANH TẠC

HSK7–9Lượng từ: 次、场

1Động từ

  1. ném bom
  2. oanh tạc

Ví dụ

  1. 敌机对这座城市进行了疯狂的轰炸。

    Díjī duì zhè zuò chéngshì jìnxíng le fēngkuáng de hōngzhà.

    Máy bay địch đã oanh tạc điên cuồng thành phố này.

  2. 防空警报响起,居民们赶紧躲避轰炸。

    Fángkōng jǐngbào xiǎngqǐ, jūmínmen gǎnjǐn duǒbì hōngzhà.

    Còi báo động phòng không vang lên, người dân vội vã tránh bom.

  3. 连续多日的轰炸把地面设施全摧毁了。

    Liánxù duō rì de hōngzhà bǎ dìmiàn shèshī quán cuīhuǐ le.

    Nhiều ngày oanh tạc liên tiếp đã phá hủy toàn bộ cơ sở vật chất trên mặt đất.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 遭受轰炸 zāoshòu hōngzhàbị ném bom
  • 进行轰炸 jìnxíng hōngzhàtiến hành oanh tạc
  • 轰炸目标 hōngzhà mùbiāoném bom mục tiêu
  • 狂轰滥炸 kuánghōng-lànzhàoanh tạc dữ dội, ném bom bừa bãi

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用炸弹或炮弹破坏、摧毁目标。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

对 + tân ngữ + 进行轰炸

tiến hành ném bom vào đối tượng nào đó. VD: 敌机对阵地进行轰炸。– Máy bay địch ném bom vào trận địa.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

轰
炸

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “轰炸” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1