1Động từ
- ném bom
- oanh tạc
Ví dụ
Díjī duì zhè zuò chéngshì jìnxíng le fēngkuáng de hōngzhà.
Máy bay địch đã oanh tạc điên cuồng thành phố này.
Fángkōng jǐngbào xiǎngqǐ, jūmínmen gǎnjǐn duǒbì hōngzhà.
Còi báo động phòng không vang lên, người dân vội vã tránh bom.
Liánxù duō rì de hōngzhà bǎ dìmiàn shèshī quán cuīhuǐ le.
Nhiều ngày oanh tạc liên tiếp đã phá hủy toàn bộ cơ sở vật chất trên mặt đất.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用炸弹或炮弹破坏、摧毁目标。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
对 + tân ngữ + 进行轰炸
tiến hành ném bom vào đối tượng nào đó. VD: 敌机对阵地进行轰炸。– Máy bay địch ném bom vào trận địa.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “轰炸” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
