1Tính từ
- nhẹ
- nhẹ nhàng
- không đáng kể
Ví dụ
Tā de shāngshì hěn qīngwēi, xiūxi jǐ tiān jiù hǎo le.
Vết thương của anh ấy rất nhẹ, nghỉ ngơi vài ngày là khỏi.
Dìzhèn shí, wǒmen zhǐ gǎndào le qīngwēi de zhèndòng.
Khi động đất, chúng tôi chỉ cảm thấy rung chấn nhẹ.
Zhè liàng chē zhǐyǒu qīngwēi de guāhén, méiyǒu dà wèntí.
Chiếc xe này chỉ bị trầy xước nhẹ, không có vấn đề gì lớn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
数量少或程度浅。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
轻微 + de + danh từ / tính từ
Làm định ngữ hoặc trạng ngữ biểu thị mức độ nhẹ, không nghiêm trọng. VD: 他有轻微的感冒。– Anh ấy bị cảm nhẹ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
