1Danh từ
- người thua cuộc
- kẻ thất bại (trong thi đấu, trò chơi, cuộc sống)
Ví dụ
Zài zhè chǎng shāngyè jìngzhēng zhōng, méiyǒu zhēnzhèng de yíngjiā huò shūjiā.
Trong cuộc cạnh tranh thương mại này, không có kẻ thắng hay người thua thực sự.
Jíshǐ chéng le shūjiā, yě bù yào qīngyì fàngqì xīwàng.
Dù trở thành kẻ thua cuộc, cũng đừng dễ dàng từ bỏ hy vọng.
Tā hěn yǒu fēngdù de xiàng yíngjiā biǎoshì zhùhè, háo wú shūjiā de jǔsàng.
Anh ấy rất phong độ chúc mừng người chiến thắng, không hề có vẻ chán nản của kẻ thua cuộc.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
比赛、赌博或竞争中失败的一方。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
成为 / 沦为 + 输家
biểu thị trở thành hoặc trượt dài thành người thua cuộc. VD: 不努力就会沦为输家。– Không nỗ lực sẽ biến thành kẻ thất bại.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
