1Tính từ
- lỗi thời
- hết thời
- cũ kỹ
Ví dụ
Zhè zhǒng kuǎnshì yǐjīng guòshí le.
Kiểu dáng này đã lỗi thời rồi.
Zhè zhǒng lǎo guānniàn zǎojiù guòshí le, yīnggāi gǎibiàn.
Quan niệm cũ kỹ này sớm đã lỗi thời rồi, nên thay đổi thôi.
Jīngdiǎn de zuòpǐn yǒngyuǎn bú huì guòshí.
Tác phẩm kinh điển không bao giờ bị lỗi thời.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
不合时宜;超过规定的时间。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
……(已经/早就) + 过时了
Dùng sau chủ ngữ để nhận xét một đồ vật, quan điểm hay phong cách nào đó đã cũ, không còn hợp thời. VD: 这个想法早就过时了。– Ý tưởng này đã lỗi thời từ lâu rồi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
